|
|
Malaysia
1/ - Vài nét giới thiệu chung về đất nước Malaysia
- Diện tích : 329.758 km2
- Dân số : 21,410 triệu
- Thủ đô : Kuala Lumpur
- Quốc khánh : ngày 31 tháng 8 ( 1957 )
- Quốc ngữ : Tiếng Mã lai, Tiếng Anh cũng được sử dụng
rộng rãi là ngôn ngữ giảng dạy.
- Tín ngưỡng : Đạo hồi
- Đơn vị tiền tệ : Ringgít
- Văn phòng visa :
|
 |
|
+ Đại sứ
quán : tầng 16 KS. Fortuna, 6B Láng Hạ - Hà Nội - (04) - 8313400
+ Lãnh sự
quán : 53 Nguyễn Đình Chiểu, Q3, TPHCM - (08) - 8299023
- Malayxia
là đất nước đa chủng tộc bao gồm các dân tộc chính như Malay, Hoa và
ấn độ … Khí hậu ẩm ướt quanh năm. ban ngày nhiệt độ khoảng 30 độ C,
ban đêm nhiệt độ thường 22 độ C nên trang phục của Malayxia thường
là vải cotton nhẹ và thoáng mát.
+ Du học
Malaysia – thời cơ tốt để theo học bằng tiếng Anh. Tại các trường
Đại học Stamford, Limkokwing, Inti, Nilai...đã liên kết đào tạo với
các trường danh tiếng của Anh, úc, Mỹ, Canada....và nhận bằng tốt
nghiệp do các trường Anh, úc, Mỹ, Canada cấp, hoặc học chuyển tiếp
những năm cuối tại các trường này.
+ Malayxia
có chất lượng đào tạo tiếng Anh tốt nhất ở Đông Nam á. Nhận sinh
viên theo học từ mọi trình độ, học ngắn hạn, dài hạn; nhập học
thường xuyên trong năm.
+ Môi
trường xã hội văn minh, ổn định, gần gũi với Việt Nam, điều kiện học
tập tiên tiến hiện đại.
+ Hệ thống
giáo dục tiêu chuẩn quốc tế, chất lượng cao, được bộ giáo dục
Malaysia giám sát với mức học phí và chi phí ăn ở vừa phải.
+ Chương
trình học đa dạng với nhiều lựa chọn phù hợp với khả năng tài chính
và sự lựa chọn và ý thích của bạn tại trường học mà bạn muốn.
+ Thủ tục
nhập cảnh đơn giản
2 - Giáo dục đại học của Malayxia gồm hai bộ phận chính :
+ Trường
Công (do nhà nước tài trợ) gồm các trường Đại học Bách khoa và Sư
phạm.
+ Trường
Tư : như các trường Cao đẳng tư, Đại học tư, chi nhánh của các
trường đại học, Cao đẳng nước ngoài đặt tại Malayxia phải đạt tiêu
chuẩn chất lượng giáo dục cao và đạt tiêu chuẩn Quốc tế. Đã được Bộ
Giáo dục Malayxia và Hội đồng uỷ nhiệm Quốc gia chấp nhận về tiêu
chuẩn và chất lượng giáo dục.
3 - Các thành phố HS - SV thường xin nhập học :
Kuala
Lumpur, Petaling Jaya, Penang, Johor, Kuantan và Ipol…
4 - Sơ đồ Hệ thống Giáo dục :


5 - Học phí :
- Tiếng
Anh : 200 – 526 USD/tháng
- Đại học
: 2.400 – 4.600 USD/ năm
- Thạc sỹ
: 8.500 USD / toàn bộ khóa học
- Thạc sỹ
kinh tế : 7.600 USD/ toàn bộ khoá học.
6 - Chi phí sinh hoạt :
- Ký túc
xá : 50 – 85 USD/ tháng
- Các chi
phí khác: ăn uống, đi lại, sách vở, giải trí : 170 – 200 USD / tháng
Một số
thông tin về chi phí ước tính cho việc học tập của sinh viên nước
ngoài tại Malaysia
Bằng Cử
nhân Khoa học Máy tính (3 năm) do chi nhánh một trường Đại học úc ở
Malaysia cấp
|
Mục chi phí |
|
Học phí |
RM 20,500/năm |
|
Chi phí ăn ở |
RM 9,600/năm |
|
Bảo hiểm y tế |
RM 200/năm |
|
Phí làm visa |
RM 300 (chỉ trả 1 lần) |
|
Chi phí học trung bình cho 1 năm |
RM 30,400 (US$ 8,000) |
|
Tổng chi phí học cho 3 năm |
RM 91,200 (US$ 24,000) |
Nguồn:
Study Malaysia Handbook của Challenger Concept (M) Sdn Bhd
Ghi chú:
Tỷ giá hối đoái US$ = RM3.82 RM1 = 4,015.79 VND
So sánh
chi phí chương trình đại học cho sinh viên nước ngoài tại Malayxia
tính bằng C$
|
Quốc gia |
Học phí
(mỗi năm) |
Chi phí ăn ở
(mỗi năm) |
Tổng chi phí
(mỗi năm) |
|
Canada |
C$ 7,100 |
C$ 8,100 |
C$ 15,200 |
|
Anh quốc |
C$ 14,800 |
C$ 12,600 |
C$ 27,400 |
|
Hoa Kỳ (trường công) |
C$ 12,200 |
C$ 10,400 |
C$ 22,600 |
|
Hoa Kỳ (trường tư) |
C$ 20,500 |
C$ 11,600 |
C$ 32,100 |
|
Úc |
C$ 11,700 |
C$ 11,550 |
C$ 23,150 |
|
Pháp (trường công) |
Tối thiểu |
C$ 15,550 |
C$ 15,550 |
Nguồn:
Association of Universities and Colleges of Canada
Ghi chú:
Tỷ giá hối đoái 1C$ = RM2.34 RM1 = 4,015.79 VND
Trở
về đầu trang |