|
Nga
1/ - Vài nét giới thiệu về
đất nước Nga
- Diện tích : 17.075.200 km2
- Dân số : 147,434 triệu
- Thủ đô : Moscow
- Quốc khánh : ngày 12 / 06 (1991)
- Ngôn ngữ chính : Tiếng Nga
- Tín ngưỡng : Đạo chính thống
- Đơn vị tiền tệ : Rúp
- Văn phòng visa : |
 |
|
+ Đại sứ
quán Nga: 191 La Thành – Hà Nội – (04) 833 6996
+ Lãnh sự
quán Nga : 40 Bà Huyện Thanh Quan, Q3 TPHCM - (08) 930 936
2/ - Các thành phố HS - SV thường xin nhập học : Maxcơva, Vlađimir,
Riazan, St.Petersburg (Leningrad cũ ) và Volgagrad…
3/ - Thời
gian nhập học :
Từ năm thứ
1, năm học bắt đầu vào 1 tháng 9 và kết thúc vào 30 tháng 6 hàng
năm.
Tuy nhiên,
trong năm dự bị thời gian nhập học có thể kéo dài dến hết 15 tháng
11 vì năm dự bị chỉ dành cho học sinh nước ngoài đến Nga, đến sớm
học trước và nghỉ hè trước, đến muộn nghỉ hè muộn hoặc không nghỉ hè
sau năm dự bị nữa.
4/ - Sơ đồ Hệ thống Giáo dục :
Hệ thống
giáo dục Nga được chia thành 4 cấp độ : Giáo dục tiểu học, giáo dục
trung học, giáo dục hướng nghiệp, giáo dục đại học.
• Giáo dục
đại học : ở Nga có 3 loại hình đào tạo đại học : University (đại
học), Academies (trường đào tạo đặc biệt), Institutes (học viện).
Tất cả các loại hình này đều đào tạo các chương trình đại học và sau
đại học. Tại các trường đại học, học sinh được đào tạo các chương
trình cơ bản và nghiên cứu ứng dụng về lĩnh vực khoa học trên phạm
vi rộng lớn, trong khi đó các trường academies và institutes chỉ đào
tạo về một lĩnh vực chuyên biệt về khoa học và nghệ thuật. Để đánh
giá được chất lượng của một trường University và Institutes, học
sinh phải dựa vào các tiêu chí như trường đó phải là một trung tâm
khoa học và phương pháp hàng đầu trong lĩnh vực mà bạn dự định học.
Các Institutes chỉ đào tạo các chương trình dạy nghề. Institutes
cũng có thể là một khoa của một trường university hoặc academies
nhằm đào tạo các môn học chuyên biệt hoặc các hoạt động khoa học.
Giáo dục đại học ở Nga kéo dài từ 2-3 năm. Mỗi năm học kéo dài 10
tháng và chia thành 2 học kỳ. Đối với sinh viên quốc tế, khi sang
Nga học đại học, học sinh phải tham dự một khoá dự bị kéo dài 38
tuần (1 năm) tại những trường đại học tốt nhất, nếu dự định học đại
học bằng tiếng Nga. Mục đích chương trình này nhằm đào tạo kiến thức
chung đầy đủ để về sau học được những môn học giáp ranh. Trước tiên,
học sinh phải học tiếng Nga trong vòng 2 tháng, và sau đó học các
môn Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Ngôn ngữ khoa học, vẽ, Lịch
sử... Tiếng Nga khá dễ học và chương trình dự bị cho phép các học
sinh nắm vững tiếng Nga đầy đủ để nhận bằng chứng nhận và mở ra con
đường vào các trường đại học Nga. Tại khoá dự bị, học sinh có thể
chọn 1 trong 3 diện đào tạo : Sinh học, Kỹ thuật hoặc Nhân văn.


5/ -
Học phí : tuỳ theo từng ngành học và trường bạn đến học.
-
Dự bị : USD 1.000 – 2,000/ năm
-
ĐH : USD 1.200 – 4.500/ năm
-
Sau ĐH : USD 1.500 – 5.000 / năm
6/ -
Nhà ở :
Các khoản tiền: Học phí, chỗ ở trong KTX và bảo hiểm y tế của các
trường, các khoa trong một trường rất khác nhau. Nếu bạn học tại
Maxcova thì các chi phí này sã đắt hơn so với các thành phố khác .
+ Tiền
ăn ở Nga phụ thuộc vào thành phố mà bạn học: Tại Maxcova trung bình
khoảng 100$/1 tháng; Vlađimir, Riazan, SantPeterburg (Leningrad cũ),
Volgagrad chỉ vào khoảng 70$-80$/1 tháng.
+ Tiền
chỗ ở trong ký túc xá : ở Maxcova từ 300$ - 600$/năm tuỳ theo
loại phòng, ở các thành phố khác tiền chỗ ở đã có trong tiền học
phí.
+ Tiền
bảo hiểm y tế khoảng 110$ - 150$ /1 năm tuỳ theo bạn là nam hay nữ.
7/ - Các điều kiện để được chấp nhận vào học Đại học và sau đại học
CHLB Nga
+ Với
người đi học Đại học ( Không quá 30 tuổi ) phải tốt nghiệp phổ thông
trung học ( lớp 12 ), có bằng tú tài hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp
phổ thông trung học ( tạm thời ) .
+ Với
những người đi học Master ( không quá 45 tuổi ) phải có bằng tốt
nghiệp đại học hoặc cao đẳng hệ 4 năm.
+ Với
người đi làm phó tiến sỹ ( không quá 45 tuổi ) phải có bằng tốt
nghiệp đại học với thời gian học không dưới 5 năm hoặc bằng Master
cùng ngành và có đề tài nghiên cứu được chấp nhận.
+ Với
người đi làm luận án tiến sỹ phải có bằng phó tiến sỹ và có đề tài
nghiên cứu được chấp nhận.
Được gia
đình ký cam kết cho đi du học và tài trợ, không có tiền án tiền sự,
không nợ nần và được pháp luật Việt Nam cho phép xuất cảnh
8/ - Năm học dự bị tiếng Nga :
+ Sinh
viên chưa biết tiếng Nga, bạn phải học một năm dự bị tiếng Nga tại
Maxcova. Các bạn nên học tại : Tổng hợp Hữu nghị Maxcova ( RUDN );
Trường Ô
tô cầu đường ( MADI ); Khoa Dự bị tiếng Nga của Bộ giáo dục đào tạo
Nga đặt tại Sant Pêterburg ( Leningrd cũ ); Vladimir và Riazan .
+ Tốt
nghiệp khoa dự bị tiếng Nga tại các trường chuyên này, bạn sẽ được
chấp nhận vào tất cả các trường đại học của CHLB Nga mà không phải
thi nhập học nữa. Nếu tốt nghiệp năm dự bị tiếng Nga của 1 trường
khác thì bạn nên học đại học ngay ở chính trường đó thì cũng không
phải thi đầu vào.
+ Khi bạn
đã biết tiếng Nga ( Bạn tự học hay tốt nghiệp một trường ngoại ngữ
nào đó) thì bạn có thể đăng ký thi lấy chứng chỉ tốt nghiệp tại
trường nơi bạn xin học, và nếu thi đạt yêu cầu của nhà trường, bạn
mới được vào thẳng năm thứ nhất. Nếu không đạt bạn phải học một năm
dự bị.
+ Trong
năm học dự bị, hai tháng đầu bạn chỉ học tiếng Nga giao tiếp. từ
tháng thứ 3 trở đi bạn sẽ được học các môn chuyên ngành cần thiết
cho ngành bạn học để lên năm thứ nhất bạn có thể nghe giảng bình
thường với sinh viên Nga.
+ Cần phải
lưu ý là khi các bạn học theo chế độ tự túc tại LB Nga, bạn không
phải thi đầu vào, nhưng qua mỗi học kỳ, bạn phải thi đạt chất lượng
các môn bạn đã được dạy trong học kỳ đó, tức là phải thi đầu ra và
chỉ khi đó bạn mới được lên thẳng năm tiếp theo.
9/ - Các giấy tờ cần có :
+ Bằng tú
tài hoặc giấy chứng nhận tốt nghiêp tạm thời có dán ảnh 4x6
+ Giấy
khai sinh .
+ Giấy
khám sức khoẻ của một bệnh viện cấp tỉnh hoặc thành phố.Giấy theo
các mẫu hiện có đều được, cuối giấy khám sức khoẻ cần có kết luận
của bác sỹ: Có đủ sức khoẻ dể học tập. ( M.2 )
+ Học bạ
: Chỉ cần trang lớp 12, chấp nhận bản photocopy.
+ Phiếu
phỏng vấn Anketa ( M.3 )
+ Đơn xin
nhập học có nói rõ khoa và trường xin học ( M.5 )
+ Giấy
cam đoan tài trợ cho con em đi học ( M.4 )
+ Hộ
chiếu phổ thông, 4 ảnh 4x6 và 4 ảnh 3x4
+ Giấy
khám HIV , bản bằng tiếng Anh. ( M.1 )
+ 5 ảnh
mầu ( 3x4 ) và 5 ảnh mầu ( 4x6 )
10/ - Thời hạn làm thủ tục và nhập học:
Hồ sơ nhập
học được tiếp nhận trong cả năm, nhưng thời gian phải có mặt tại
Maxcova từ 15 tháng 8 đến 15 tháng 11 hàng năm. Những người đi muộn
từ tháng 10 trở đi sẽ phải học cả trong mùa nghỉ hè .Thời gian kể từ
khi nộp hồ sơ đến khi lên đường là 1,5 tháng.
11/ - Chi tiết các ngành học ở các trường đại học :
* Các trường địa chất và bản đồ
- Đại học địa chất và bản đồ Novosibirxk
- Viện dầu khí Gubkina, Moxcova
- Viện địa chất Maxcova
- Đại học địa chất Maxcova
- Đại học luyện kim Maxcova
- Đại học địa chất Sent Peterburg
- Đại học địa chất-luyện kim Vladikavkaz
- Đại học địa chất Uran
- Đại học dầu khí Ufa
- Tổng hợp địa chất và bản đồ Maxcova
*Các trường y-dược
- ĐH Y khoa
Arkhengenxco
- ĐH Y Volgagrad
- ĐH Y Nijni
Novgorod
- ĐH Y
Tomsk
*Các trường chế tạo máy
- Đại học tổng hợp
Rostov
- Đại học ấn loát
Maxcơva
- Đại học chế tạo máy hoá
Maxcova
- Đại học kỹ thuật hàng không
Maxcova
- Đại học tổng hợp hàng không
Maxcova
- Đại học điện toán
Maxcova
- Đại học kỹ thuật tổng hợp Maxcova
- Đại học tổng hợp
Ostankino,Moxcova
- Đại học chế tạo máy
Maxcova
- Đại học hàng hải Sent
Peterburg
- Đại học cơ khí chính xác và quang học Sent Peterbur
- Đại học chế tạo máy hoá Tambob
* Các trường sư phạm
- Đại học sư phạm Astrakhan
- Đại học sư phạm Volgagrad
- Đại học sư phạm Voronnhej
- Đại học sư phạm Kazan
- Đại học sư phạm Kurxk
- Đại học sư phạm ngoại ngữ Maxcova
- Đại học sư phạm mở Moxcova
- Đại học sư phạm tổng hợp Maxcova
- Đại học sư phạm Petigorxk
- Đại học sư phạm Ulianovxk
* Các trường bách khoa
- Đại học tổng hợp kỹ thuật Volgagrad
- Đại học tổng hợp Vladivostok
1500-2500 x 6
- Đại học bách khoa Irkutxk
- Đại học bách khoa Kraxnodar
- Đại học tổng hợp kỹ thuật Kraxnoiarxk
- Đại học bách khoa Kurxk
- Đại học chế tạo ô tô Moxcova
- Đại học tổng hợp kỹ thuật Omxk
- Đại học bách khoa Sent Peterburg
- Đại học bách khoa Stavropol
*Các trường luật
- Đại học luật Maxcova
*Các trường bưu điện
- Đại học tin học và bưu điện Maxcova
- Bưu điện Sent Peterburg
* Các trường nông nghiệp
- Đại học nông nghiệp Volgagrad
- Đại học nông nghiệp Voronez
- Đại học nông nghiệp Maxcova
- Học viện nông nghiệp Maxcova
- Học viện thú y Maxcova
*Các trường thực phẩm
- Đại học thực phẩm Axtrakhan
- Học viện thực phẩm Maxcova
- Đại học thực phẩm hàm thụ
- Đại học máy lạnh Sent Peterburg
*Các trường công nghiệp nhẹ
- Đại học dệt Ulianovo
- Học viện công nghiệp nhẹ Maxcova
- Viện dệt Moxcova
- Đại học công nghiệp nhẹ Sent Peterburg
*Các trường giao thông
- Viện giao thông thuỷ Volga (Nịni Novgorod )
- Học viện giao thông thuỷ Maxcova
- Đại học hàng không dân dụng Maxcova
- Đại học giao thông Maxcova
- Đại học giao thông thuỷ Sent Peterburg
*Các trường tổng hợp
- Đại học tổng hợp hữu nghị Maxcova
- Đại học tổng hợp Volgagrad
- Đại học tổng hợp Voronez
- Đại học tổng hợp Irkutxco
- Đại học tổng hợp Kazan
- Đại học tổng hợp
Lômônôxôp
* Các trường hoá
- Đại học kỹ thuật Voronez
- Học viện hoá tinh vi Mascova
- Đại học hoá Menđelêev Mascova
* Các trường năng lượng
- Đại học điện tử Mascova
- Đại học điện tử và tự động Mascova
- Đại học năng lượng
Mascova
- Đại học tổng hợp kỹ thuật Novoxiberi
* Các trường công nghệ cao
- Đại học tổng hợp công nghệ cao Varonez
* Các trường xây dựng
- Đại học kiến trúc Mascova
- Đại học xây dựng Mascova
- Học viện kiến trúc-xây dựng Nịjegorod
- Đại học kiến trúc Rostov
* Các trường kinh tế
- Đại học kinh tế tài chính hàm thụ Mascova
- Học viện quản lý Mascova
- Đại học kinh tế tài chính Kazan
- Đại học kinh tế tài chính Mascova
- Học viện kinh tế quốc gia Rostov
- Học viện kỹ sư kinh tế Sent Peterburg
- Đại học tổng hợp kinh tế tài chính Sent Peterburg
- Học viện tài chính trực thuộc chính phủ Nga
Đại học Giao thông Đường bộ:
Dự bị tiếng Nga: 1200
• Ký túc của nhà trường: 300/ năm
• Bảo hiểm y tế: 150 (bắt buộc)
Đại học Tổng hợp hữu nghị các Dân tộc
• Dự bị tiếng Nga: 1200
• KTX của nhà trường: 120 – 480/năm
• Bảo hiểm y tế: 150
Trường Bưu điện
• Dự bị tiếng Nga: 950
• Các ngành kỹ thuật: 1800/ năm
• Các ngành kinh tế: 2400/ năm
• Nghiên cứu sinh: 2000/ năm
• Ghi chú: nếu học sinh không ở trong KTX của nhà trường thì được
bớt 20% từ tổng số tiền trên
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Sở hữu trí tuệ:
• Dự bị tiếng Nga: 1100
• Các ngành Luật: 1500/ năm
• Các ngành Kinh tế: 1500/ năm
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Xây dựng:
• Dự bị tiếng Nga: 1100
• Các ngành Kỹ thuật xây dựng: 1500/ năm
• Các ngành Kinh tế: 1800/ năm
• KTX của nhà trường: 100
• Bảo hiểm y tế: 150
Trường Hàng không:
Dự bị tiếng Nga: 1600
• Các ngành Kỹ thuật: 3600/ năm
• Các ngành Kinh tế: 3600/ năm
• KTX của nhà trường: 500
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Công nghiệp Dệt:
• Dự bị tiếng Nga: 1200
• Dự bị tiếng Nga cho chuyên ngành thiết kế thời trang: 1580
• Các ngành công nghiệp Dệt: 1550/ năm
• Các ngành Kinh tế: 1780/ năm
• Thiết kế thời trang, vải: 2550
• Máy móc thiết bị: 1500
• Nếu không ở KTC của Nhà trường; -400 tổng số tiền trên
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Mỏ
• Dự bị tiếng Nga:1200
• Các ngành Kỹ thuật Mỏ địa chất: 1200-1400/ năm
• Các ngành Kinh tế: 1400-1500/ năm
• KTX của nhà trường: 600
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Thiết kế tạo mẫu và Công nghệ
• Dự bị tiếng Nga: 1400
• Các ngành kỹ thuật: 1800/ năm
• Thiết kế tạo mẫu : 3000/ năm
• KTC của nhà trường: 30/ tháng
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Công nghệ Hàng không
• Các ngành kỹ thuật: 1800/ năm
• Các ngành kinh tế: 2500/ năm
• KTX của nhà trường: 30-50/ tháng
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Đại học Nha (ĐH Y khoa số 3)
• Dự bị tiếng Nga: 1000
• Các ngành Nha: 3100/năm
• Các ngành Y: 1600/ năm
• KTX của Nhà trường: 650
• Bảo hiểm Y tế: 1505/ - Học phí : tuỳ theo từng ngành học và trường
bạn đến học.
- Dự bị : USD 1.000 – 2,000/ năm
- ĐH : USD 1.200 – 4.500/ năm
- Sau ĐH : USD 1.500 – 5.000 / năm
6/ - Nhà ở :
Các khoản tiền: Học phí, chỗ ở trong KTX và bảo hiểm y tế của các
trường, các khoa trong một trường rất khác nhau. Nếu bạn học tại
Maxcova thì các chi phí này s• đắt hơn so với các thành phố khác .
+ Tiền ăn ở Nga phụ thuộc vào thành phố mà bạn học: Tại Maxcova
trung bình khoảng 100$/1 tháng; Vlađimir, Riazan, SantPeterburg
(Leningrad cũ), Volgagrad chỉ vào khoảng 70$-80$/1 tháng.
+ Tiền chỗ ở trong ký túc xá : ở Maxcova từ 300$ - 600$/năm tuỳ theo
loại phòng, ở các thành phố khác tiền chỗ ở đ• có trong tiền học
phí.
+ Tiền bảo hiểm y tế khoảng 110$ - 150$ /1 năm tuỳ theo bạn là nam
hay nữ.
7/ - Các điều kiện để được chấp nhận vào học Đại học và sau đại
học CHLB Nga
+ Với người đi học Đại học ( Không quá 30 tuổi ) phải tốt nghiệp
phổ thông trung học ( lớp 12 ), có bằng tú tài hoặc Giấy chứng nhận
tốt nghiệp phổ thông trung học ( tạm thời ) .
+ Với những người đi học Master ( không quá 45 tuổi ) phải có bằng
tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hệ 4 năm.
+ Với người đi làm phó tiến sỹ ( không quá 45 tuổi ) phải có bằng
tốt nghiệp đại học với thời gian học không dưới 5 năm hoặc bằng
Master cùng ngành và có đề tài nghiên cứu được chấp nhận.
+ Với người đi làm luận án tiến sỹ phải có bằng phó tiến sỹ và có đề
tài nghiên cứu được chấp nhận.
Được gia đình ký cam kết cho đi du học và tài trợ, không có tiền án
tiền sự, không nợ nần và được pháp luật Việt Nam cho phép xuất cảnh
8/ - Năm học dự bị tiếng Nga :
+ Sinh viên chưa biết tiếng Nga, bạn phải học một năm dự bị tiếng
Nga tại Maxcova. Các bạn nên học tại : Tổng hợp Hữu nghị Maxcova (
RUDN );
Trường Ô tô cầu đường ( MADI ); Khoa Dự bị tiếng Nga của Bộ giáo dục
đào tạo Nga đặt tại Sant Pêterburg ( Leningrd cũ ); Vladimir và
Riazan .
+ Tốt nghiệp khoa dự bị tiếng Nga tại các trường chuyên này, bạn sẽ
được chấp nhận vào tất cả các trường đại học của CHLB Nga mà không
phải thi nhập học nữa. Nếu tốt nghiệp năm dự bị tiếng Nga của 1
trường khác thì bạn nên học đại học ngay ở chính trường đó thì cũng
không phải thi đầu vào.
+ Khi bạn đ• biết tiếng Nga ( Bạn tự học hay tốt nghiệp một trường
ngoại ngữ nào đó) thì bạn có thể đăng ký thi lấy chứng chỉ tốt
nghiệp tại trường nơi bạn xin học, và nếu thi đạt yêu cầu của nhà
trường, bạn mới được vào thẳng năm thứ nhất. Nếu không đạt bạn phải
học một năm dự bị.
+ Trong năm học dự bị, hai tháng đầu bạn chỉ học tiếng Nga giao
tiếp. từ tháng thứ 3 trở đi bạn sẽ được học các môn chuyên ngành cần
thiết cho ngành bạn học để lên năm thứ nhất bạn có thể nghe giảng
bình thường với sinh viên Nga.
+ Cần phải lưu ý là khi các bạn học theo chế độ tự túc tại LB Nga,
bạn không phải thi đầu vào, nhưng qua mỗi học kỳ, bạn phải thi đạt
chất lượng các môn bạn đ• được dạy trong học kỳ đó, tức là phải thi
đầu ra và chỉ khi đó bạn mới được lên thẳng năm tiếp theo.
9/ - Các giấy tờ cần có :
+ Bằng tú tài hoặc giấy chứng nhận tốt nghiêp tạm thời có dán ảnh
4x6
+ Giấy khai sinh .
+ Giấy khám sức khoẻ của một bệnh viện cấp tỉnh hoặc thành phố.Giấy
theo các mẫu hiện có đều được, cuối giấy khám sức khoẻ cần có kết
luận của bác sỹ: Có đủ sức khoẻ dể học tập. ( M.2 )
+ Học bạ : Chỉ cần trang lớp 12, chấp nhận bản photocopy.
+ Phiếu phỏng vấn Anketa ( M.3 )
+ Đơn xin nhập học có nói rõ khoa và trường xin học ( M.5 )
+ Giấy cam đoan tài trợ cho con em đi học ( M.4 )
+ Hộ chiếu phổ thông, 4 ảnh 4x6 và 4 ảnh 3x4
+ Giấy khám HIV , bản bằng tiếng Anh. ( M.1 )
+ 5 ảnh mầu ( 3x4 ) và 5 ảnh mầu ( 4x6 )
10/ - Thời hạn làm thủ tục và nhập học:
Hồ sơ nhập học được tiếp nhận trong cả năm, nhưng thời gian phải có
mặt tại Maxcova từ 15 tháng 8 đến 15 tháng 11 hàng năm. Những người
đi muộn từ tháng 10 trở đi sẽ phải học cả trong mùa nghỉ hè .Thời
gian kể từ khi nộp hồ sơ đến khi lên đường là 1,5 tháng.
11/ -
Chi tiết các ngành học ở các trường đại học :
* Các trường địa chất và bản đồ
- Đại học địa chất và bản đồ Novosibirxk
- Viện dầu khí Gubkina, Moxcova
- Viện địa chất Maxcova
- Đại học địa chất Maxcova
- Đại học luyện kim Maxcova
- Đại học địa chất Sent Peterburg
- Đại học địa chất-luyện kim Vladikavkaz
- Đại học địa chất Uran
- Đại học dầu khí Ufa
- Tổng hợp địa chất và bản đồ Maxcova
*Các trường y-dược
- ĐH Y khoa Arkhengenxco
- ĐH Y Volgagrad
- ĐH Y Nijni Novgorod
- ĐH Y Tomsk
*Các trường chế tạo máy
- Đại học tổng hợp Rostov
- Đại học ấn loát Maxcơva
- Đại học chế tạo máy hoá Maxcova
- Đại học kỹ thuật hàng không Maxcova
- Đại học tổng hợp hàng không Maxcova
- Đại học điện toán Maxcova
- Đại học kỹ thuật tổng hợp Maxcova
- Đại học tổng hợp Ostankino,Moxcova
- Đại học chế tạo máy Maxcova
- Đại học hàng hải Sent Peterburg
- Đại học cơ khí chính xác và quang học Sent Peterbur
- Đại học chế tạo máy hoá Tambob
* Các trường sư phạm
- Đại học sư phạm Astrakhan
- Đại học sư phạm Volgagrad
- Đại học sư phạm Voronnhej
- Đại học sư phạm Kazan
- Đại học sư phạm Kurxk
- Đại học sư phạm ngoại ngữ Maxcova
- Đại học sư phạm mở Moxcova
- Đại học sư phạm tổng hợp Maxcova
- Đại học sư phạm Petigorxk
- Đại học sư phạm Ulianovxk
* Các trường bách khoa
- Đại học tổng hợp kỹ thuật Volgagrad
- Đại học tổng hợp Vladivostok 1500-2500 x 6
- Đại học bách khoa Irkutxk
- Đại học bách khoa Kraxnodar
- Đại học tổng hợp kỹ thuật Kraxnoiarxk
- Đại học bách khoa Kurxk
- Đại học chế tạo ô tô Moxcova
- Đại học tổng hợp kỹ thuật Omxk
- Đại học bách khoa Sent Peterburg
- Đại học bách khoa Stavropol
*Các trường luật
- Đại học luật Maxcova
*Các trường bưu điện
- Đại học tin học và bưu điện Maxcova
- Bưu điện Sent Peterburg
* Các trường nông nghiệp
- Đại học nông nghiệp Volgagrad
- Đại học nông nghiệp Voronez
- Đại học nông nghiệp Maxcova
- Học viện nông nghiệp Maxcova
- Học viện thú y Maxcova
*Các trường thực phẩm
- Đại học thực phẩm Axtrakhan
- Học viện thực phẩm Maxcova
- Đại học thực phẩm hàm thụ
- Đại học máy lạnh Sent Peterburg
*Các trường công nghiệp nhẹ
- Đại học dệt Ulianovo
- Học viện công nghiệp nhẹ Maxcova
- Viện dệt Moxcova
- Đại học công nghiệp nhẹ Sent Peterburg
*Các trường giao thông
- Viện giao thông thuỷ Volga (Nịni Novgorod )
- Học viện giao thông thuỷ Maxcova
- Đại học hàng không dân dụng Maxcova
- Đại học giao thông Maxcova
- Đại học giao thông thuỷ Sent Peterburg
*Các trường tổng hợp
- Đại học tổng hợp hữu nghị Maxcova
- Đại học tổng hợp Volgagrad
- Đại học tổng hợp Voronez
- Đại học tổng hợp Irkutxco
- Đại học tổng hợp Kazan
- Đại học tổng hợp Lômônôxôp
* Các trường hoá
- Đại học kỹ thuật Voronez
- Học viện hoá tinh vi Mascova
- Đại học hoá Menđelêev Mascova
* Các trường năng lượng
- Đại học điện tử Mascova
- Đại học điện tử và tự động Mascova
- Đại học năng lượng Mascova
- Đại học tổng hợp kỹ thuật Novoxiberi
* Các trường công nghệ cao
- Đại học tổng hợp công nghệ cao Varonez
* Các trường xây dựng
- Đại học kiến trúc Mascova
- Đại học xây dựng Mascova
- Học viện kiến trúc-xây dựng Nịjegorod
- Đại học kiến trúc Rostov
* Các trường kinh tế
- Đại học kinh tế tài chính hàm thụ Mascova
- Học viện quản lý Mascova
- Đại học kinh tế tài chính Kazan
- Đại học kinh tế tài chính Mascova
- Học viện kinh tế quốc gia Rostov
- Học viện kỹ sư kinh tế Sent Peterburg
- Đại học tổng hợp kinh tế tài chính Sent Peterburg
- Học viện tài chính trực thuộc chính phủ Nga
Đại học Giao thông Đường bộ:
• Dự bị tiếng Nga: 1200
• Ký túc của nhà trường: 300/ năm
• Bảo hiểm y tế: 150 (bắt buộc)
Đại học Tổng hợp hữu nghị các Dân tộc
• Dự bị tiếng Nga: 1200
• KTX của nhà trường: 120 – 480/năm
• Bảo hiểm y tế: 150
Trường Bưu điện
• Dự bị tiếng Nga: 950
• Các ngành kỹ thuật: 1800/ năm
• Các ngành kinh tế: 2400/ năm
• Nghiên cứu sinh: 2000/ năm
• Ghi chú: nếu học sinh không ở trong KTX của nhà trường thì được
bớt 20% từ tổng số tiền trên
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Sở hữu trí tuệ:
• Dự bị tiếng Nga: 1100
• Các ngành Luật: 1500/ năm
• Các ngành Kinh tế: 1500/ năm
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Xây dựng:
• Dự bị tiếng Nga: 1100
• Các ngành Kỹ thuật xây dựng: 1500/ năm
• Các ngành Kinh tế: 1800/ năm
• KTX của nhà trường: 100
• Bảo hiểm y tế: 150
Trường Hàng không:
• Dự bị tiếng Nga: 1600
• Các ngành Kỹ thuật: 3600/ năm
• Các ngành Kinh tế: 3600/ năm
• KTX của nhà trường: 500
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Công nghiệp Dệt:
• Dự bị tiếng Nga: 1200
• Dự bị tiếng Nga cho chuyên ngành thiết kế thời trang: 1580
• Các ngành công nghiệp Dệt: 1550/ năm
• Các ngành Kinh tế: 1780/ năm
• Thiết kế thời trang, vải: 2550
• Máy móc thiết bị: 1500
• Nếu không ở KTC của Nhà trường; -400 tổng số tiền trên
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Mỏ
• Dự bị tiếng Nga:1200
• Các ngành Kỹ thuật Mỏ địa chất: 1200-1400/ năm
• Các ngành Kinh tế: 1400-1500/ năm
• KTX của nhà trường: 600
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Thiết kế tạo mẫu và Công nghệ
• Dự bị tiếng Nga: 1400
• Các ngành kỹ thuật: 1800/ năm
• Thiết kế tạo mẫu : 3000/ năm
• KTC của nhà trường: 30/ tháng
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Công nghệ Hàng không
• Các ngành kỹ thuật: 1800/ năm
• Các ngành kinh tế: 2500/ năm
• KTX của nhà trường: 30-50/ tháng
• Bảo hiểm y tế: 150 (không bắt buộc)
Trường Đại học Nha (ĐH Y khoa số 3)
• Dự bị tiếng Nga: 1000
• Các ngành Nha: 3100/năm
• Các ngành Y: 1600/ năm
• KTX của Nhà trường: 650
• Bảo hiểm Y tế: 150
Trường ĐH Y 2:
• Dự bị tiếng Nga: 1000
• Các ngành Y (6 năm): 1600/năm
• Thực tập sau đại học (2 năm): 2000
• Bảo hiểm Y tế: 150
Trường Hàng không dân dụng:
• Dự bị tiếng Nga: 1800
• Các ngành kỹ thuật hàng không:
- Từ năm 1-2: 2300/ năm
- Từ năm3-5: 2500/năm
Trường ĐH Y 2:
• Dự bị tiếng Nga: 1000
• Các ngành Y (6 năm): 1600/năm
• Thực tập sau đại học (2 năm): 2000
• Bảo hiểm Y tế: 150
Trường Hàng không dân dụng:
• Dự bị tiếng Nga: 1800
• Các ngành kỹ thuật hàng không:
- Từ năm 1-2: 2300/ năm
- Từ năm3-5: 2500/năm
Trở
về đầu trang |